舞
0 nét
·
JLPT N2
Vũ / Múa, bay lượn, thăm hỏi
Âm On (音読み)
ブ
Âm Kun (訓読み)
まう・まい
Ví dụ
花びらが風に舞う。
Cánh hoa bay trong gió.
友人を見舞う。
Đến thăm bạn bị ốm.
歌舞伎は古くからの日本の芸術だ。
Kabuki là nghệ thuật truyền thống lâu đời của Nhật Bản.