合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
華
0 nét · JLPT N2

Hoa / Hoa lệ, rực rỡ

Âm On (音読み)
カ・ケ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

華やかな人。
Người rực rỡ, nổi bật.
華々しい活躍。
Hoạt động vô cùng nổi bật.
華美な服装。
Trang phục lộng lẫy.

Bài học có chữ này