Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Bạc / Mỏng, nhạt

Âm On (音読み)
ハク
Âm Kun (訓読み)
うすい・うすめる・うすまる

Ví dụ

水で味を薄める。
Pha loãng vị bằng nước.
薄型テレビ。
Tivi màn hình mỏng.
軽薄な人。
Người hời hợt.

Bài học có chữ này