Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Chúng / Đám đông

Âm On (音読み)
シュウ・シュ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

衆議院。
Hạ viện Nhật Bản.
群衆を率いる。
Dẫn dắt đám đông.
アメリカ合衆国。
Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.

Bài học có chữ này