Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Lãm / Xem, quan sát

Âm On (音読み)
ラン
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

展覧会を催す。
Tổ chức triển lãm.
ご覧になる。
(Kính ngữ) xem.
資料を回覧する。
Chuyền tài liệu để mọi người xem.

Bài học có chữ này