賢
0 nét
·
JLPT N2
Hiền / Thông minh, khôn ngoan
Âm On (音読み)
ケン
Âm Kun (訓読み)
かしこい
Ví dụ
賢い子供。
Đứa trẻ thông minh.
賢明な判断。
Phán đoán sáng suốt.
賢者。
Hiền triết.