Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Tích / Dấu vết, di tích

Âm On (音読み)
セキ
Âm Kun (訓読み)
あと

Ví dụ

城跡。
Di tích thành cổ.
犯人の跡を追う。
Lần theo dấu vết của tội phạm.
奇跡。
Phép màu, kỳ tích.

Bài học có chữ này