Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Độn / Cùn, chậm chạp

Âm On (音読み)
ドン
Âm Kun (訓読み)
にぶい・にぶる・なまる

Ví dụ

包丁が鈍い。
Dao bị cùn.
反応が鈍い。
Phản ứng chậm.
鈍感な人。
Người vô cảm, chậm hiểu.

Bài học có chữ này