Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Duệ / Sắc bén, nhạy bén

Âm On (音読み)
エイ
Âm Kun (訓読み)
するどい

Ví dụ

鋭い刃物。
Lưỡi dao sắc.
鋭い質問をする。
Đặt câu hỏi sắc bén.
鋭角。
Góc nhọn.

Bài học có chữ này