Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Nhu / Nhu cầu

Âm On (音読み)
ジュ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

生活必要品。
Nhu yếu phẩm.
供給と需要。
Cung và cầu.

Bài học có chữ này