革
0 nét
·
JLPT N2
Cách / Da thuộc, cải cách
Âm On (音読み)
カク
Âm Kun (訓読み)
かわ
Ví dụ
革のベルト。
Thắt lưng da.
産業革命。
Cách mạng công nghiệp.
技術革新。
Đổi mới công nghệ.