Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Lãnh / Lãnh thổ, tiếp nhận

Âm On (音読み)
リョウ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

敵国を占領する。
Chiếm đóng nước địch.
日本領事館。
Lãnh sự quán Nhật Bản.
領収証。
Biên lai.

Bài học có chữ này