香
0 nét
·
JLPT N2
Hương / Mùi thơm, hương thơm
Âm On (音読み)
コウ・キョウ
Âm Kun (訓読み)
か・かおる・かおり
Ví dụ
梅が香る。
Hoa mơ tỏa hương.
薔薇の香り。
Hương hoa hồng.
香辛料ひき器を買った。
Đã mua dụng cụ xay gia vị.