Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N2

Phát / Tóc

Âm On (音読み)
ハツ
Âm Kun (訓読み)
かみ

Ví dụ

髪が長い。
Tóc dài.
髪型を変える。
Thay đổi kiểu tóc.
金髪。
Tóc vàng.

Bài học có chữ này