久
0 nét
·
JLPT N3
Cửu / Lâu, lâu dài
Âm On (音読み)
キュウ
Âm Kun (訓読み)
ひさ・しい
Ví dụ
彼女とは久しく会っていない。
Đã lâu rồi tôi không gặp cô ấy.
永久に平和が続くことを願う。
Cầu mong hòa bình sẽ mãi mãi tiếp diễn.