Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Sự / Việc, sự việc

Âm On (音読み)
ジ・ズ
Âm Kun (訓読み)
こと

Ví dụ

急な用事で外出する。
Ra ngoài vì có việc đột xuất.
大事な写真をしまっておく。
Cất giữ những bức ảnh quan trọng.

Bài học có chữ này