Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Phật / Phật; tượng Phật; Phật giáo

Âm On (音読み)
ブツ
Âm Kun (訓読み)
ほとけ

Ví dụ

仏様にお供えをする。
Dâng lễ vật lên Đức Phật.
日本一大きい大仏を見に行く。
Đi xem tượng Đại Phật lớn nhất Nhật Bản.
仏教は6世紀ごろに伝来した。
Phật giáo được truyền vào Nhật khoảng thế kỷ thứ 6.

Bài học có chữ này