Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tha / Khác; người khác

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
ほか

Ví dụ

他国の文化を学ぶ。
Học về văn hóa của các quốc gia khác.
他に意見はありませんか。
Còn ý kiến nào khác không?
彼は他人のことには口を出さない人だ。
Anh ấy là người không xen vào chuyện của người khác.

Bài học có chữ này