付
0 nét
·
JLPT N3
Phụ / Gắn; kèm theo; lân cận
Âm On (音読み)
フ
Âm Kun (訓読み)
つ・く / つ・ける
Ví dụ
そでにインクが付く。
Mực dính vào tay áo.
この付近には、くまが出るらしい。
Nghe nói khu vực gần đây có gấu xuất hiện.
名前を書いてラベルを付ける。
Viết tên rồi dán nhãn vào.