Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Vị / Vị trí; ngôi; địa vị

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
くらい

Ví dụ

今、自分がいる位置を地図で確認する。
Xác nhận vị trí hiện tại của mình trên bản đồ.
マラソンで日本選手が上位をしめる。
Vận động viên Nhật Bản đứng ở nhóm dẫn đầu trong cuộc thi marathon.
国王の位をゆずる。
Nhường ngôi vua.

Bài học có chữ này