合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
個
0 nét · JLPT N3

Cá / Cá thể; đơn vị đếm

Âm On (音読み)
コ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

一個二百円の卵を買う。
Mua một quả trứng giá 200 yên.
レストランの個室を予約した。
Đã đặt phòng riêng ở nhà hàng.
彼のファッションは個性的だ。
Phong cách thời trang của anh ấy rất cá tính.

Bài học có chữ này