Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Đảo / Đổ; ngã

Âm On (音読み)
トウ
Âm Kun (訓読み)
たおれる・たおす

Ví dụ

あやまって、花びんを倒した。
Tôi lỡ tay làm đổ chiếc bình hoa.

Bài học có chữ này