Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hậu / Khí hậu; thời tiết

Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
そうろう

Ví dụ

日本の気候について調べる。
Tìm hiểu về khí hậu Nhật Bản.
天候不順の日が続いている。
Những ngày thời tiết thất thường vẫn tiếp diễn.

Bài học có chữ này