備
0 nét
·
JLPT N3
Bị / Chuẩn bị; trang bị
Âm On (音読み)
ビ
Âm Kun (訓読み)
そなえる / そなわる
Ví dụ
下水の設備がととのった。
Hệ thống thoát nước đã được hoàn thiện.
万一に備えて貯金する。
Tiết kiệm để phòng trường hợp bất trắc.