兆
0 nét
·
JLPT N3
Triệu / Điềm báo; dấu hiệu / Nghìn tỷ (trong tiếng Nhật hiện đại)
Âm On (音読み)
チョウ
Âm Kun (訓読み)
きざす・きざし
Ví dụ
国全体に独立のムードが兆す。
Khắp cả nước bắt đầu xuất hiện bầu không khí đòi độc lập.
天気が回復の兆しを見せている。
Thời tiết đang cho thấy dấu hiệu hồi phục.