Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tái / Lại, một lần nữa

Âm On (音読み)
サイ・サ
Âm Kun (訓読み)
ふたた・び

Ví dụ

失敗にこりず、再びチャレンジした。
Không nản lòng sau thất bại và thử lại một lần nữa.
成績が悪く、再試験を受ける。
Vì điểm kém nên phải thi lại.
再来年には新しい地下鉄が開通する。
Năm kia nữa tuyến tàu điện ngầm mới sẽ được khai trương.

Bài học có chữ này