初
0 nét
·
JLPT N3
Sơ / Đầu tiên; lần đầu
Âm On (音読み)
ショ
Âm Kun (訓読み)
そ・める / はじ・め / はじ・めて / はつ / うい
Ví dụ
父と母のなれ初めを聞く。
Nghe kể về cơ duyên quen nhau của bố mẹ.
書き初めに「初日の出」と書いた。
Trong bài viết đầu năm, tôi đã viết chữ "初日の出".
新入社員のスーツ姿が初々しい。
Dáng vẻ của nhân viên mới trong bộ vest trông thật non trẻ.
この映画は今日が公開初日だ。
Hôm nay là ngày công chiếu đầu tiên của bộ phim này.