合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
努
0 nét · JLPT N3

Nỗ / Nỗ lực; cố gắng

Âm On (音読み)
ド
Âm Kun (訓読み)
つと・める

Ví dụ

早寝早起きに努める。
Cố gắng đi ngủ sớm và dậy sớm.
林さんは努力家だ。
Anh Hayashi là người rất chăm chỉ, nỗ lực.

Bài học có chữ này