合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
労
0 nét · JLPT N3

Lao / Lao động; vất vả; mệt nhọc

Âm On (音読み)
ロウ
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

彼女は若いころから苦労している。
Cô ấy đã vất vả từ khi còn trẻ.
疲労がたまって体調をくずす。
Do tích tụ mệt mỏi nên sức khỏe bị suy giảm.

Bài học có chữ này