厚
0 nét
·
JLPT N3
Hậu / Dày; hậu hậu; hiền hậu
Âm On (音読み)
コウ
Âm Kun (訓読み)
あつい
Ví dụ
お店で一番厚いステーキを注文した。
Tôi gọi miếng bít tết dày nhất của cửa hàng.
彼は温厚な性格でみなに好かれている。
Anh ấy có tính cách hiền hòa nên được mọi người yêu mến.