収
0 nét
·
JLPT N3
Thu / Thu vào; cất giữ; đạt được
Âm On (音読み)
シュウ
Âm Kun (訓読み)
おさまる・おさめる
Ví dụ
うつくしいけしきを写真に収める。
Chụp lại phong cảnh đẹp bằng ảnh.
決勝戦に勝ち、勝利を収めた。
Thắng trận chung kết và giành chiến thắng.
1年の収支を計算する。
Tính toán thu chi trong một năm.