Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thụ / Nhận; tiếp nhận; dự (thi)

Âm On (音読み)
ジュ
Âm Kun (訓読み)
う・ける / う・かる

Ví dụ

投手のボールを受ける。
Bắt bóng do người ném bóng ném tới.
大学を受験する。
Dự thi vào đại học.

Bài học có chữ này