Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hòa / Hòa thuận; dịu lại; kiểu Nhật

Âm On (音読み)
ワ・オ
Âm Kun (訓読み)
やわ・らぐ / やわ・らげる / なご・む / なご・やか

Ví dụ

寒さが和らぎ、春のおとずれを感じる。
Cái lạnh dịu bớt và cảm nhận được mùa xuân đang đến.
この音楽をきくと心が和む。
Nghe bản nhạc này khiến lòng tôi thanh thản.
料理の中でも和食が一番好きだ。
Trong các món ăn, tôi thích món Nhật nhất.

Bài học có chữ này