合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
員
0 nét · JLPT N3

Viên / Thành viên; nhân viên

Âm On (音読み)
イン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

社員食堂で昼食をとる。
Ăn bữa trưa tại nhà ăn của công ty.
店員に声をかける。
Gọi nhân viên cửa hàng.

Bài học có chữ này