合
Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
藍 Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
均
0 nét · JLPT N3

Quân / Đồng đều; trung bình

Âm On (音読み)
キン
Âm Kun (訓読み)
—

Ví dụ

前回のテストの平均は80点だった。
Điểm trung bình của bài kiểm tra lần trước là 80 điểm.
この店の商品は全て百円均一だ。
Tất cả sản phẩm ở cửa hàng này đều đồng giá 100 yên.

Bài học có chữ này