Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Mộng / Giấc mơ; ước mơ

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
ゆめ

Ví dụ

夢に好きな人が出てきた。
Người mình thích đã xuất hiện trong giấc mơ.
テレビゲームに夢中になる。
Mê chơi trò chơi điện tử.
オリンピック選手を夢見る。
Ước mơ trở thành vận động viên Olympic.

Bài học có chữ này