姓
0 nét
·
JLPT N3
Tính / Họ
Âm On (音読み)
セイ・ショウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
結婚しても夫とべつの姓のままでいる。
Sau khi kết hôn, cô ấy vẫn giữ họ riêng của mình.
同姓同名の人がいておどろいた。
Tôi rất ngạc nhiên vì có người trùng cả họ lẫn tên với mình.