婦
0 nét
·
JLPT N3
Phụ / Phụ nữ; vợ
Âm On (音読み)
フ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
夫婦でスキーを楽しむ。
Hai vợ chồng cùng tận hưởng môn trượt tuyết.
ぼうしをかぶった婦人が入ってきた。
Một người phụ nữ đội mũ bước vào.
新婦のドレスはとてもきれいだった。
Chiếc váy của cô dâu rất đẹp.
仕事をしながら主婦業もこなす。
Vừa đi làm vừa quán xuyến công việc nội trợ.