季
0 nét
·
JLPT N3
Quý / Mùa; quý (trong năm)
Âm On (音読み)
キ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
日本には四季がある。
Nhật Bản có bốn mùa.
季節が変わる。
Mùa thay đổi.