Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tịch / Chỗ ngồi; ghế; buổi tiệc

Âm On (音読み)
セキ
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

客席からかんせいがあがった。
Tiếng reo hò vang lên từ khán giả.
自分の席に着く。
Ngồi vào chỗ của mình.
病気で授業を欠席する。
Nghỉ học vì bị bệnh.

Bài học có chữ này