常
0 nét
·
JLPT N3
Thường / Thường xuyên; bình thường; luôn luôn
Âm On (音読み)
ジョウ
Âm Kun (訓読み)
つね・とこ
Ví dụ
常に笑顔をたやさない。
Luôn giữ nụ cười trên môi.
ハワイは常夏の島だ。
Hawaii là hòn đảo có mùa hè quanh năm.
年末年始も通常通り営業する。
Cuối năm và đầu năm vẫn kinh doanh như bình thường.