干
0 nét
·
JLPT N3
Can / Phơi, khô
Âm On (音読み)
カン
Âm Kun (訓読み)
ほ・す・ひ・る
Ví dụ
天気がいい日は布団を干す。
Những ngày trời đẹp thì phơi chăn nệm。
社員を若干名採用する。
Công ty tuyển một vài nhân viên。
つった魚で干物を作る。
Làm cá khô từ những con cá vừa câu được。