Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Bình / Bằng phẳng; bình thường

Âm On (音読み)
ヘイ・ビョウ
Âm Kun (訓読み)
たい・ら / ひら

Ví dụ

荷物が入ったダンボールを平らに持つ。
Giữ thùng carton có đồ bên trong cho cân bằng.
彼は入社以来ずっと平社員のままだ。
Từ khi vào công ty đến nay anh ấy vẫn chỉ là nhân viên bình thường.
平日の夕方はアルバイトをしている。
Vào các buổi chiều ngày thường tôi đi làm thêm.

Bài học có chữ này