Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Để / Đáy; tận cùng

Âm On (音読み)
テイ
Âm Kun (訓読み)
そこ

Ví dụ

水がよごれていて川の底が見えない。
Nước đục nên không nhìn thấy đáy sông.
温暖化の原因を徹底的に調べる。
Điều tra triệt để nguyên nhân của hiện tượng nóng lên toàn cầu.

Bài học có chữ này