Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Hình / Hình dạng; hình thức

Âm On (音読み)
ケイ・ギョウ
Âm Kun (訓読み)
かた / かたち

Ví dụ

火事で家がかげも形もなくなった。
Ngôi nhà bị trận hỏa hoạn thiêu rụi không còn dấu vết.
地形図を持って山に登る。
Mang bản đồ địa hình để leo núi.
めいに人形をプレゼントする。
Tặng búp bê cho cháu gái.

Bài học có chữ này