性
0 nét
·
JLPT N3
Tính / Tính chất; giới tính; tính cách
Âm On (音読み)
セイ・ショウ
Âm Kun (訓読み)
—
Ví dụ
彼女とは何をするにも相性がよい。
Tôi rất hợp với cô ấy trong mọi việc.
この紙は水にとけやすい性質を持つ。
Loại giấy này có tính chất dễ tan trong nước.
真面目な性格は父親ににている。
Tính cách nghiêm túc giống bố.