悪
0 nét
·
JLPT N3
Ác / Xấu; tệ; ác ý
Âm On (音読み)
アク・オ
Âm Kun (訓読み)
わる・い
Ví dụ
明日は天気が悪くなるそうだ。
Nghe nói ngày mai thời tiết sẽ xấu đi.
熱もあるし、悪寒もする。
Vừa sốt vừa thấy ớn lạnh.
悪意に満ちた目でにらむ。
Nhìn chằm chằm bằng ánh mắt đầy ác ý.