Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Ý / Ý nghĩ; ý định

Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)

Ví dụ

子どもの飛び出しに注意する。
Chú ý trẻ em bất ngờ lao ra đường.
漢字の意味を辞書で調べる。
Tra nghĩa của chữ Hán trong từ điển.
出馬の決意を固める。
Quyết tâm ra tranh cử.

Bài học có chữ này