Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Thập / Nhặt, lượm; số mười (cách viết trang trọng)

Âm On (音読み)
シュウ・ジュウ
Âm Kun (訓読み)
ひろ・う

Ví dụ

海岸で貝を拾う。
Nhặt vỏ sò ở bờ biển.
結婚祝いのつつみに拾万円と書く。
Viết "100.000 yên" trên phong bì mừng cưới.
拾得物を交番に届けた。
Tôi đã mang đồ nhặt được đến đồn cảnh sát.

Bài học có chữ này