Nihongo.
jlpt · goukaku.vn
Tokutei Ginō Đăng nhập Đăng ký
0 nét · JLPT N3

Tiếp / Tiếp xúc; nối; ghép; tiếp cận

Âm On (音読み)
セツ
Âm Kun (訓読み)
つ・ぐ

Ví dụ

バラの若木を接ぐ。
Ghép cành hoa hồng non.
台風が接近している。
Cơn bão đang tiến đến gần.

Bài học có chữ này